sẵn có

sẵn có

Chúng tôi sử dụng nguồn nguyên liệu sẵn có trong kho.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sẵn, đã tồn tại từ trước: Chỉ trạng thái của một vật, một điều kiện hoặc một nguồn lực đã hiện diện sẵn sàng để sử dụng ngay, không cần phải tạo ra, tìm kiếm hay chuẩn bị thêm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chúng tôi sử dụng nguồn nguyên liệu sẵn trong kho. (Chúng tôi sử dụng nguồn nguyên liệu sẵn trong kho.)
    • Anh ấy tận dụng mọi cơ hội sẵn để học hỏi. (Anh ấy tận dụng mọi cơ hội hiện để học hỏi.)
    • Với kiến thức sẵn , ấy đã giải quyết được vấn đề. (Với kiến thức sẵn, ấy đã giải quyết được vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong điều kiện sẵn ": trong phạm vi những thứ đang .

    • Chúng ta phải làm việc trong điều kiện sẵn . (Chúng ta phải làm việc trong phạm vi những thứ đang .)
  • "dựa trên cơ sở sẵn ": dựa trên nền tảng, cơ sở vật chất đã từ trước.

    • Dự án được phát triển dựa trên cơ sở sẵn của nhà máy. (Dự án được phát triển dựa trên nền tảng đã của nhà máy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sẵn (phó từ, tính từ): đã chuẩn bị xong, sẵn sàng.

    • Đồ ăn đã sẵn rồi. (Đồ ăn đã sẵn sàng rồi.)
  • Hiện (tính từ): đang tồn tạithời điểm hiện tại.

    • Đây toàn bộ nhân lực hiện . (Đây toàn bộ nhân lực đang .)
Từ đồng nghĩa
  • sẵn: đã được chuẩn bị, tích trữ từ trước.
  • Hiện hữu: đang tồn tại.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu hụt: không đủ, không sẵn.
  • Cần chuẩn bị: cần phải được tạo ra hoặc sắp xếp thêm.