sẵn có
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có sẵn, đã tồn tại từ trước: Chỉ trạng thái của một vật, một điều kiện hoặc một nguồn lực đã hiện diện và sẵn sàng để sử dụng ngay, không cần phải tạo ra, tìm kiếm hay chuẩn bị thêm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chúng tôi sử dụng nguồn nguyên liệu sẵn có trong kho. (Chúng tôi sử dụng nguồn nguyên liệu có sẵn trong kho.)
- Anh ấy tận dụng mọi cơ hội sẵn có để học hỏi. (Anh ấy tận dụng mọi cơ hội hiện có để học hỏi.)
- Với kiến thức sẵn có, cô ấy đã giải quyết được vấn đề. (Với kiến thức có sẵn, cô ấy đã giải quyết được vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trong điều kiện sẵn có": trong phạm vi những thứ đang có.
- Chúng ta phải làm việc trong điều kiện sẵn có. (Chúng ta phải làm việc trong phạm vi những thứ đang có.)
"dựa trên cơ sở sẵn có": dựa trên nền tảng, cơ sở vật chất đã có từ trước.
- Dự án được phát triển dựa trên cơ sở sẵn có của nhà máy. (Dự án được phát triển dựa trên nền tảng đã có của nhà máy.)
Biến thể và từ gần giống
Sẵn (phó từ, tính từ): đã chuẩn bị xong, sẵn sàng.
- Đồ ăn đã sẵn rồi. (Đồ ăn đã sẵn sàng rồi.)
Hiện có (tính từ): đang tồn tại ở thời điểm hiện tại.
- Đây là toàn bộ nhân lực hiện có. (Đây là toàn bộ nhân lực đang có.)
Từ đồng nghĩa
- Có sẵn: đã được chuẩn bị, tích trữ từ trước.
- Hiện hữu: đang tồn tại.
Từ trái nghĩa
- Thiếu hụt: không có đủ, không sẵn.
- Cần chuẩn bị: cần phải được tạo ra hoặc sắp xếp thêm.